vĩ đại

  1. tt (H. vĩ: lớn lắm; đại: lớn) Rất lớn lao: Lịch sử ta nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu nước của dân tộc (HCM); Góp phần vào chiến công vĩ đại của dân tộc (NgVLinh); Sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta vĩ đại (PhVĐồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vĩ đại
Lịch sử dân tộc ta ghi nhận những chiến công vĩ đại.